6 phương thức xét tuyển của Đại học Hoa Sen 2026: Linh hoạt lựa chọn, gia tăng lợi thế
Trường Đại học Hoa Sen công bố 06 phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026, mang đến lựa chọn đa dạng, phù hợp với năng lực, thế mạnh và mục tiêu học tập của thí sinh. Ngay từ bây giờ, thí sinh quan tâm có thể đăng ký thông tin chọn ngành học và xét học bổng.
Năm 2026, HSU tiếp tục chiến lược đào tạo theo hướng chuẩn quốc tế và cá nhân hóa hành trình học tập. Thông qua hệ thống xét tuyển linh hoạt, nhà trường mở rộng cánh cửa đại học cho học sinh lớp 12 trên toàn quốc, giúp các em giảm bớt áp lực thi cử và chủ động kiến tạo tương lai.
6 phương thức xét tuyển năm 2026 – Gia tăng cơ hội trúng tuyển
Với 06 phương thức tuyển sinh giúp thí sinh có nhiều lựa chọn xét tuyển phù hợp với kết quả học tập, định hướng cá nhân và kế hoạch thi cử. Cụ thể, Trường Đại học Hoa Sen tuyển sinh hệ đại học chính quy với 49 chương trình đào tạo thuộc các lĩnh vực: Kinh doanh; Marketing – Truyền thông; Ngôn ngữ – Tâm lý; Logistics – Thương mại Quốc tế; Công nghệ; Luật; Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn; Thiết kế – Nghệ thuật.

- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Phương thức 2: Xét bằng kết quả học tập học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
- Phương thức 4: Xét bằng kết quả kỳ thi V-SAT
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
- Phương thức 6: Xét bằng hình thức phỏng vấn

Mới đây, theo Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động TP.HCM, nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý, Công nghệ Thông tin, Ngôn ngữ và Truyền thông số sẽ tiếp tục dẫn đầu về nhu cầu nhân lực từ nay đến năm 2030. Đây là lợi thế rất lớn cho các thí sinh khi đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc lĩnh vực này.
Chính sách học bổng tuyển sinh đa dạng – Tiếp sức cho thí sinh 2K8
Song song đó, trong năm 2026, HSU triển khai chương trình học bổng tuyển sinh với nhiều mức hỗ trợ, góp phần tiếp thêm động lực để thí sinh 2K8 an tâm theo đuổi hành trình đại học trong môi trường giáo dục hiện đại, theo tiêu chuẩn quốc tế.

- Học bổng Tinh hoa HSU: Mức ưu đãi 70% học phí toàn khóa dành cho những thí sinh xuất sắc (có điều kiện duy trì).
- Học bổng 35 năm HSU: Mức ưu đãi 35% học phí toàn khóa, kỷ niệm hành trình di sản của nhà trường (có điều kiện duy trì).
- Học bổng Giáo dục: Hỗ trợ 25% học phí toàn khóa, lan tỏa tinh thần hiếu học.
- Học bổng Doanh nghiệp: Hỗ trợ 15% học phí toàn khóa dành cho các đối tác chiến lược (có điều kiện duy trì).
- Học bổng Cựu sinh viên: Ưu đãi 15% học phí toàn khóa dành cho người thân của các thế hệ sinh viên Hoa Sen.
- Học bổng ngành: Đặc biệt hỗ trợ 50% học phí năm nhất khi thí sinh xét tuyển vào 5 ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Marketing, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ thông tin.
>>>Biết ngay kết quả xét học bổng với giá trị lên đến 70% học phí toàn khóa: Đăng ký ngay

Danh sách ngành, chương trình đào tạo Đại học Hoa Sen năm 2026
Dưới đây là danh sách tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho 49 chương trình đào tạo chính quy của Trường Đại học Hoa Sen trong năm 2026.
Khoa Kinh doanh
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
7 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101 | 8 | Quản lý chuyển đổi số | 7340101 | 9 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 10 | Kinh tế thể thao | 7310113 | 11 | Kế toán – Kiểm toán | 7340301 | 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 13 | Công nghệ tài chính | 7340205 |
|---|
Khoa Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
26 | Quản trị du lịch số | 7810103 | 27 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 28 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 7810201 | 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 30 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 31 | Quản trị Khách sạn Hoa Sen Elite | 7810201E | 32 | Quản trị Nhà hàng và Dịch Vụ ăn uống Hoa Sen Elite | 7810202E |
|---|
Khoa Logistics và Thương mại quốc tế
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 33 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
34 | Kinh tế hàng không thông minh | 7340120 | 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 36 | Kinh doanh trực tuyến | 7340122 | 37 | Quản trị trải nghiệm khách hàng số | 7340122 |
|---|
Khoa Luật
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 38 | Luật | 7380101 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
39 | Luật Hình sự và tố tụng hình sự | 7380101 | 40 | Luật Kinh tế | 7380107 | 41 | Luật Kinh doanh số | 7380107 | 42 | Luật Thương mại quốc tế | 7380108 |
|---|
Khoa Công nghệ
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 43 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
44 | Công nghệ ứng dụng số | 7480201 | 45 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 46 | Doanh nghiệp số và ứng dụng AI | 7480107 | 47 | An ninh mạng | 7480208 | 48 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 49 | Kiểm thử phần mềm | 7480103 |
|---|
Khoa Marketing – Truyền thông
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 1 | Marketing | 7340115 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
2 | Digital Marketing | 7340114 | 3 | Quản trị công nghệ truyền thông | 7340410 | 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
|---|
Khoa Thiết kế – Nghệ thuật
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 14 | Thiết kế thời trang | 7210404 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
15 | Kinh doanh thời trang | 7210404 | 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 17 | Nghệ thuật số | 7210408 | 18 | Thiết kế nội thất | 7580108 |
|---|
Khoa Ngôn ngữ – Tâm lý
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 19 | Tâm lý học | 7310401 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
20 | Giảng dạy tiếng Anh | 7220201 | 21 | Tiếng Anh thương mại và Truyền thông doanh nghiệp | 7220201 | 22 | Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc | 7220204 | 23 | Giảng dạy tiếng Trung Quốc | 7220204 | 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 |
|---|
Chủ động xét tuyển sớm – Gia tăng lợi thế trúng tuyển đại học
Trong bối cảnh kỳ thi tốt nghiệp THPT có nhiều đổi mới, việc lựa chọn phương thức xét tuyển linh hoạt tại HSU chính là chìa khóa giúp các em học sinh nắm bắt cơ hội học tập tại môi trường chuẩn quốc tế một cách chủ động nhất.

Ngay từ bây giờ, thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Hoa Sen có thể đăng ký tư vấn chọn ngành và xét học bổng. Vui lòng liên hệ Trung tâm Tuyển sinh Trường Đại học Hoa Sen để được hỗ trợ nhanh chóng.
Đội ngũ tư vấn của HSU luôn sẵn sàng đồng hành cùng thí sinh để lựa chọn phương thức tối ưu nhất, giúp các em tự tin theo đuổi ngành học yêu thích tại ngôi trường đại học tiêu chuẩn quốc tế.
Năm 2026, HSU triển khai nhiều chính sách học bổng tuyển sinh giá trị, nhằm khuyến khích tinh thần học tập và sáng tạo của học sinh.
– Học bổng Tinh hoa HSU: 70% học phí toàn khóa
– Học bổng 35 năm HSU: 35% học phí toàn khóa
– Học bổng Giáo dục: 25% học phí toàn khóa
– Học bổng Doanh nghiệp: 15% học phí toàn khóa
– Học bổng Cựu sinh viên: 15% học phí toàn khóa
– Học bổng ngành: 50% học phí năm nhất khi thí sinh xét tuyển vào 5 ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Khách sạn, Marketing, Truyền thông Đa phương tiện, Công nghệ Thông tin.
Nộp hồ sơ càng sớm, cơ hội nhận học bổng càng cao. Liên hệ Trung tâm Tuyển sinh để được hướng dẫn chi tiết về điều kiện xét học bổng và lộ trình phù hợp.
Trung tâm Tuyển sinh Trường Đại học Hoa Sen
📞 Hotline: (028) 7300 7272
✉️ Email: tuyensinh@hoasen.edu.vn
🌐 Tuyển sinh: tuyensinh.hoasen.edu.vn
📍 Địa chỉ: Trường Đại học Hoa Sen (Sảnh G, tầng trệt), số 08 Nguyễn Văn Tráng, phường Bến Thành, TP. HCM
Thực hiện: Huyền Đinh
Phòng Marketing – Truyền thông