Đại học Hoa Sen: Tuyển sinh Thạc sĩ Đợt 3 năm 2026 (Thời hạn: 13/11/2026)
Viện Sau Đại học & Lãnh đạo, Trường Đại học Hoa Sen thông báo tuyển sinh chương trình Thạc sĩ đợt 3 năm 2026 với các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh (MBA), Ngôn ngữ Anh (MAE), Tài chính Ngân hàng (MFB) và Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (MAT) với hình thức XÉT TUYỂN. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký từ đến hết ngày 13/11/2026.
I. CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH THẠC SĨ
| STT | Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Lộ trình đào tạo chuẩn |
| 1 |
Quản trị kinh doanh (MBA) 5 hướng ngành chuyên sâu: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Marketing, Quản trị Truyền thông, Quản trị Nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
8340101 | 80 | 18 tháng |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng (MFB) | 8340201 | 25 | 18 tháng |
| 3 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (MAT) | 8810103 | 25 | 18 tháng |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (MAE) | 8220201 | 60 | 24 tháng |
>> Thông báo về việc tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 3 năm 2026
>> Tổng giá trị học bổng lên đến 7 TỶ ĐỒNG
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ
1. Đối tượng tuyển sinh thạc sĩ:
1.1. Yêu cầu chung:
Thí sinh dự tuyển đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp trình độ đại học, hoặc trình độ tương đương trở lên, thuộc ngành phù hợp với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đăng ký dự tuyển; đồng thời đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ đầu vào và các điều kiện khác theo quy định của Trường.
1.2. Yêu cầu về văn bằng:
1.2.1. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần như sau:
| Mã ngành | Ngành phù hợp | Danh sách các học phần bổ sung kiến thức | ||||
| Kinh tế đại cương | Quản trị học | Marketing căn bản | Tài chính tiền tệ | Nguyên lý kế toán | ||
| 73401 | Kinh doanh | |||||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 7340115 | Marketing | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 7340116 | Bất động sản | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 7340122 | Thương mại điện tử | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | Miễn | Miễn | Miễn | X | X |
| 73402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | |||||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Miễn | Miễn | X | Miễn | X |
| 7340204 | Bảo hiểm | Miễn | Miễn | X | Miễn | X |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | Miễn | Miễn | X | Miễn | X |
| 73403 | Kế toán – Kiểm toán | |||||
| 7340301 | Kế toán | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340302 | Kiểm toán | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 73404 | Quản trị – Quản lý | |||||
| 7340401 | Khoa học quản lý | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340403 | Quản lý công | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340406 | Quản trị văn phòng | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340408 | Quan hệ lao động | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| 7340409 | Quản lý dự án | Miễn | Miễn | X | X | Miễn |
| Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực kinh doanh, Quản trị, quản lý*. | X | X | X | X | X | |
1.2.2. Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần như sau:
| Mã ngành | Ngành phù hợp | Danh sách các học phần bổ sung kiến thức | ||||
| Ngữ âm & Âm vị học | Ngữ nghĩa học | Hình thái học & Cú pháp Tiếng Anh | Nhập môn Biên phiên dịch | Nhập môn Giảng dạy Tiếng Anh | ||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 7220201 | Tiếng Anh | |||||
| 7220201 | Ngữ văn Anh | |||||
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7229020 | Ngôn ngữ học | X | X | X | Miễn | X |
| Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc trong môi trường sử dụng Tiếng Anh*. | X | X | X | X | X | |
1.2.3. Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần sau:
| Mã ngành | Ngành phù hợp | Danh sách các học phần bổ sung kiến thức | ||||
| Tài chính – Doanh nghiệp | Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại | Phân tích báo cáo tài chính | Kinh tế đại cương | Nguyên lý kế toán | ||
| 73402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | |||||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 7340204 | Bảo hiểm | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 7340205 | Công nghệ tài chính | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 73401 | Kinh doanh | |||||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340115 | Marketing | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340116 | Bất động sản | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340122 | Thương mại điện tử | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73403 | Kế toán – Kiểm toán | |||||
| 7340301 | Kế toán | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340302 | Kiểm toán | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73404 | Quản trị – Quản lý | |||||
| 7340401 | Khoa học quản lý | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340403 | Quản lý công | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340406 | Quản trị văn phòng | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340408 | Quan hệ lao động | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340409 | Quản lý dự án | X | X | X | Miễn | Miễn |
| Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Tài chính*. | Miễn | X | Miễn | X | X | |
| Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng*. | X | Miễn | Miễn | X | X | |
1.2.4. Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần sau:
| Mã ngành | Ngành phù hợp | Danh sách các học phần bổ sung kiến thức | ||||
| Lịch sử và văn hóa Việt Nam | Xây dựng và phát triển chương trình du lịch | Quản trị lữ hành | Tổng quan du lịch và khách sạn – nhà hàng | Kinh tế học trong du lịch và khách sạn – nhà hàng | ||
| 78101 | Du lịch | |||||
| 7810101 | Du lịch | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Được miễn học bổ sung kiến thức | ||||
| 78102 | Khách sạn, nhà hàng | |||||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73401 | Kinh doanh | |||||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340115 | Marketing | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340116 | Bất động sản | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340122 | Thương mại điện tử | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | |||||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340204 | Bảo hiểm | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73403 | Kế toán – Kiểm toán | |||||
| 7340301 | Kế toán | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340302 | Kiểm toán | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 73404 | Quản trị – Quản lý | |||||
| 7340401 | Khoa học quản lý | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340403 | Quản lý công | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340406 | Quản trị văn phòng | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340408 | Quan hệ lao động | X | X | X | Miễn | Miễn |
| 7340409 | Quản lý dự án | X | X | X | Miễn | Miễn |
| Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Du lịch và Lữ hành*. | X | X | X | X | X | |
Lưu ý:
- “X”: học phần thí sinh phải hoàn thành bổ sung kiến thức; “Miễn”: học phần thí sinh không phải học bổ sung.
- (*) Trường hợp thuộc ngành đào tạo khác được xem xét trên cơ sở văn bằng, bảng điểm và kinh nghiệm làm việc phù hợp; việc xác định học phần bổ sung thực hiện theo quy định của Trường.
III. KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Kế hoạch tuyển sinh:
- Thời hạn đăng ký và nộp hồ sơ dự tuyển: đến hết ngày 13/11/2026.
- Công bố kết quả tuyển sinh và danh sách trúng tuyển: dự kiến ngày 26/11/2026.
- Khai giảng: dự kiến ngày 14/12/2026.
2. Phương thức tuyển sinh:
- Việc xét tuyển dựa trên kết quả học tập trình độ đại học, bài luận đánh giá năng lực đầu vào, các tiêu chí bổ sung và chính sách ưu tiên theo quy định. Thí sinh đồng thời phải đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ đầu vào thông qua văn bằng, chứng chỉ hợp lệ hoặc kết quả kỳ đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào do Trường tổ chức.
- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển theo mục IV Thông báo này.
2.1. Thông tin xếp loại tốt nghiệp hoặc bảng điểm tốt nghiệp của Thí sinh ở bậc đại học:
Tổng điểm đánh giá tối đa: 45 điểm
| STT | Kết quả học tập bậc đại học | Điểm xét tuyển | ||
| Theo thang điểm 10 |
Theo thang điểm 4 |
Theo xếp loại tốt nghiệp |
||
| 1 | 5,0 đến 6,9 | 2,0 đến 2,4 | Trung bình/ Trung bình khá | 30 |
| 2 | 7,0 đến 7,9 | 2,5 đến 3,1 | Khá | 35 |
| 3 | 8,0 đến 8,9 | 3,2 đến 3,5 | Giỏi | 40 |
| 4 | 9,0 đến 10,0 | 3,6 đến 4,0 | Xuất sắc | 45 |
Lưu ý: Việc quy đổi kết quả học tập trình độ đại học được thực hiện theo thang điểm và mức xếp loại tương ứng quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18/3/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2. Bài luận đầu vào Thạc sĩ:
Thí sinh thực hiện bài luận theo chủ đề của ngành đăng ký dự tuyển. Bài luận được chấm theo thang điểm 50, gồm các tiêu chí:
- Cấu trúc bài viết
- Kỹ năng tổng hợp thông tin
- Kỹ năng phân tích và lập luận
- Sự sáng tạo
2.2.1. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành:
- Chủ đề: Hãy cho biết lý do bạn tiếp tục con đường học tập với chương trình Thạc sĩ và định hướng nghề nghiệp tương lai của bạn sau khi hoàn thành chương trình Thạc sĩ này.
- Hình thức: bài viết từ 1.500 đến 3.000 từ, bằng tiếng Việt.
2.2.2. Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh:
- Chủ đề: Write a 1.000 – 2.000 word essay to illustrate your career vision and reasons for pursuing the Master of Arts in English Studies degree at Hoa Sen University.
- Hình thức: bài viết từ 1.000 đến 2.000 từ, bằng tiếng Anh.
2.3. Tiêu chí bổ sung:
- Giải thưởng cấp Quốc gia: cộng 05 điểm
- Là tác giả hoặc đồng tác giả bài báo khoa học đã được công bố trên tạp chí/ấn phẩm/kỷ yếu/hội thảo khoa học có minh chứng rõ ràng: cộng 05 điểm
- Đã tốt nghiệp chương trình tiến sĩ, thạc sĩ được cấp bởi các cơ sở đào tạo quốc tế uy tín hoặc các cơ sở đào tạo trong nước được Bộ GDĐT công nhận: cộng 05 điểm.
Lưu ý:
- Mỗi tiêu chí được cộng tối đa 05 điểm; tổng điểm cộng tối đa là 15 điểm.
- Sau khi cộng điểm các tiêu chí, tổng điểm cuối cùng để xét tuyển tối đa là 100 điểm (trường hợp tổng điểm vượt quá sẽ được quy đổi về mức 100 điểm).
2.4. Yêu cầu về Ngoại ngữ:
2.4.1. Đối với chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Tài chính – Ngân hàng / Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành:
Thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện về năng lực ngoại ngữ sau:
- Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình đào tạo được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
- Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Hoa Sen cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo KNLNNVN;
- Có văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam quy định tại Phụ lục Thông báo này hoặc chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển;
- Đạt yêu cầu tại kỳ đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức;
- Đối với thí sinh là công dân nước ngoài đăng ký dự tuyển chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ giảng dạy bằng tiếng Việt, thí sinh phải có minh chứng đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
2.4.2. Đối với chuyên ngành Ngôn ngữ Anh:
Thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về Tiếng Anh:
- Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc Ngữ văn Anh;
- Có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình đào tạo được thực hiện chủ yếu bằng tiếng Anh;
- Có văn bằng hoặc chứng chỉ tiếng Anh đạt trình độ tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam quy định tại Phụ lục Thông báo này hoặc chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
Bảng Quy đổi Chứng chỉ trình độ Ngoại ngữ
| TT | Ngôn ngữ | Chứng chỉ / Văn bằng |
Trình độ / Thang điểm | |
| Tương đương bậc 3 | Tương đương bậc 4 | |||
| 1 | Tiếng Anh | VSTEP | Bậc 3 | Bậc 4 |
| TOEFL iBT | 30 – 45 | 46 – 93 | ||
| TOEFL ITP | 450 – 499 | |||
| IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | ||
| Cambridge Assessment English | B1 Preliminary / B1 Business Preliminary / Linguaskill Thang điểm: 140 – 159 | B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill. Thang điểm: 160 – 179 | ||
| TOEIC (4 kỹ năng) | Nghe: 275 – 399 Đọc: 275 – 384 Nói: 120 – 159 Viết: 120 – 149 | Nghe: 400 – 489 Đọc: 385 – 454 Nói: 160 – 179 Viết: 150 – 179 | ||
| APTIS ESOL | Overall CEFR: B1 | Overall CEFR: B2 | ||
| PTE Academic (Áp dụng các chứng chỉ được cấp từ ngày 30/08/2024) | 43 – 58 | 59 – 75 | ||
| Versant English Placement Test (VEPT) | 43 – 66 Từ 67 trở lên | Không công nhận | ||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP / Alliance Française Diplomas | TCF: 300 – 399 DELF B1 Diplôme de Langue | TCF: 400 – 499 DELF B2 Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe – Institute | Goethe – Zertifikat B1 | Goethe – Zertifikat B2 |
| The German TestDaF Language | TestDaF Bậc 3 (TDN 3) | TestDaF Bậc 4 (TDN 4) | ||
| 4 | Tiếng Trung | Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK Bậc 3 | HSK Bậc 4 |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N4 | N3 |
| 6 | Tiếng Nga | ТРКИ – Тест по русскому языку как иностранному | ТРКИ-1 (TRKI-1) | ТРКИ-2 |
Lưu ý:
- Yêu cầu ngoại ngữ đầu vào và ngoại ngữ đầu ra đối với người học phải cùng một ngôn ngữ.
- Chứng chỉ được cấp bởi cơ sở đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt cho phép liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, căn cứ theo danh sách công bố trên cổng thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT và trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng. Thí sinh có thể tra cứu thông tin tại trang https://moet.gov.vn/ đối với các chứng chỉ quốc tế hoặc trang https://vqa.moet.gov.vn/ đối với chứng chỉ VSTEP (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency – Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam).
- Chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng trong hồ sơ để xét tuyển phải còn hiệu lực đến hết ngày 10/07/2026, là thời điểm kết thúc nhận hồ sơ của kỳ tuyển sinh thạc sĩ đợt 2 năm 2026. Đối với các chứng chỉ không ghi thời gian hiệu lực, Trường quy định chứng chỉ có hiệu lực là 02 năm tính từ ngày chứng chỉ được cấp.
>> Hỗ trợ lệ phí thi VSTEP khi đăng ký dự tuyển thạc sĩ tại HSU
IV. HỒ SƠ VÀ LỆ PHÍ:
1. Hồ sơ dự tuyển chương trình Thạc sĩ bao gồm:
- Bài luận theo yêu cầu Khoản 2.2 Mục III. của thông báo này; (Tải về mẫu bài luận)
- Đăng ký thông tin xét tuyển tại: http://xettuyencaohoc.hoasen.edu.vn/;
- Bản sao (*) văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trong vòng 3 tháng;
- Bản sao (*) giấy xác nhận văn bằng tương đương của Cục Quản lý Chất lượng với trường hợp văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp; (Xem hướng dẫn tại ĐÂY)
- Bản sao (*) bảng điểm trình độ đại học;;
- Lý lịch cá nhân có dán ảnh và được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận, đóng dấu giáp lai ảnh; (Tải về)
- Bản sao (*) chứng chỉ Ngoại ngữ (nếu có);
- Giấy xác nhận thâm niên công tác; (Tải về)
- Hồ sơ chứng minh đối tượng ưu tiên (nếu có);
- Giấy khám sức khỏe không quá 3 tháng;
- 3 ảnh chân dung 3×4 được chụp trong thời gian 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (ghi họ tên, ngày sinh vào sau ảnh, để trong 1 phong bì);
- Bản sao (*) căn cước công dân;
- Bản sao (*) giấy khai sinh;
(*) Thí sinh nộp bản sao được công chứng sao i hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
2. Xét Bổ sung kiến thức:
- Việc xác định học phần bổ sung kiến thức được xem xét trên cơ sở ngành tốt nghiệp, văn bằng, bảng điểm và các minh chứng liên quan của thí sinh theo quy định của Trường.
- Viện Sau đại học và Lãnh đạo thông báo kết quả xét bổ sung kiến thức trong vòng 01 tuần kể từ khi nhận đủ hồ sơ. Trường hợp đề nghị xem xét lại, thí sinh gửi đơn và minh chứng liên quan để Hội đồng tuyển sinh xem xét theo quy định.
3. Lệ phí dự tuyển:
- Lệ phí xét tuyển: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
- Học phí bổ sung kiến thức: 1.500.000 đồng/học phần.
Lưu ý: Lệ phí xét tuyển không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào.
V. ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN VÀ ĐIỂM ƯU TIÊN:
1. Đối tượng ưu tiên:
- ĐT1: Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
- ĐT2: Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
- ĐT3: Con liệt sĩ;
- ĐT4: Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
- ĐT5: Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 02 năm trở lên ở địa phương được quy định trong mục đối tượng ĐT1 trong mục này;
- ĐT6: Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.
2. Điểm ưu tiên:
- Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên được cộng 10 điểm vào tổng điểm đánh giá.
- Thí sinh chỉ được áp dụng tối đa một hạng mục đối tượng ưu tiên.
VI. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN:
- Thí sinh đạt tổng điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên; trong đó điểm kết quả học tập trình độ đại học đạt tối thiểu 25 điểm và điểm bài luận đánh giá năng lực đầu vào đạt tối thiểu 25 điểm.
- Đồng thời đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ đầu vào quy định tại khoản 3 Mục III Thông báo này.
VII. ĐỊA ĐIỂM LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ:
Thí sinh liên hệ Viện Sau Đại học & Lãnh đạo – Trường Đại học Hoa Sen:
- Địa chỉ: Số 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, TP. HCM.
- Điện thoại: 028 7309 1991 – EXT: 4752
- Hotline: 070 7272 803
- Email: caohoc@hoasen.edu.vn
- Website: https://hoasen.edu.vn/saudaihoc
- Facebook: www.facebook.com/caohochoasen
- Thời gian làm việc từ Thứ Hai đến Thứ Sáu:
- Buổi sáng: từ 08:00 đến 12:00
- Buổi chiều: từ 13:00 đến 17:00.