Đại học Hoa Sen: Tuyển sinh Thạc sĩ Đợt 2 năm 2026 (Thời hạn: 10/07/2026)

Viện Sau Đại học & Lãnh đạo, Trường Đại học Hoa Sen thông báo tuyển sinh chương trình Thạc sĩ đợt 2 năm 2026 với các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh (MBA), Ngôn ngữ Anh (MAE), Tài chính Ngân hàng (MFB)Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (MAT) với hình thức XÉT TUYỂN. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký từ đến hết ngày 10/07/2026.

I. CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH THẠC SĨ 

STT Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu

Lộ trình đào tạo chuẩn

1

Quản trị Kinh doanh (MBA)4 hướng ngành: Quản trị Kinh doanh, Quản trị Marketing, Quản trị Truyền thông, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

8340101 192 18 tháng
2 Ngôn ngữ Anh (MAE) 8220201 54 24 tháng
3 Tài chính – Ngân hàng (MFB) 8340201 30 18 tháng
4 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (MAT) 8810103 30 18 tháng

>> Thông báo về việc tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2026

>> Tổng giá trị học bổng lên đến 7 TỶ ĐỒNG

II. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ

1.  Đối tượng tuyển sinh thạc sĩ:

1.1. Yêu cầu chung:

Thí sinh dự tuyển đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp trình độ đại học, hoặc trình độ tương đương trở lên, thuộc ngành phù hợp với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đăng ký dự tuyển; đồng thời đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ đầu vào và các điều kiện khác theo quy định của Trường.

1.2. Yêu cầu về văn bằng:

1.2.1. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần như sau:

Mã ngành Ngành phù hợp Danh sách các học phần bổ sung kiến thức
Kinh tế đại cương Quản trị học Marketing căn bản Tài chính tiền tệ Nguyên lý kế toán
73401 Kinh Doanh
7340101 Quản trị kinh doanh Được miễn học bổ sung kiến thức
7340115 Marketing Miễn Miễn Miễn x x
7340116 Bất động sản Miễn Miễn Miễn x x
7340120 Kinh doanh quốc tế Miễn Miễn Miễn x x
7340121 Kinh doanh thương mại Miễn Miễn Miễn x x
7340122 Thương mại điện tử Miễn Miễn Miễn x x
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may Miễn Miễn Miễn x x
73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
7340201 Tài chính – Ngân hàng Miễn Miễn x Miễn x
7340204 Bảo hiểm Miễn Miễn x Miễn x
7340205 Công nghệ tài chính Miễn Miễn x Miễn x
73403 Kế toán – Kiểm toán
7340301 Kế toán Miễn Miễn x x Miễn
7340302 Kiểm toán Miễn Miễn x x Miễn
73404 Quản trị – Quản lý
7340401 Khoa học quản lý Miễn Miễn x x Miễn
7340403 Quản lý công Miễn Miễn x x Miễn
7340404 Quản trị nhân lực Miễn Miễn x x Miễn
7340405 Hệ thống thông tin quản lý Miễn Miễn x x Miễn
7340406 Quản trị văn phòng Miễn Miễn x x Miễn
7340408 Quan hệ lao động Miễn Miễn x x Miễn
7340409 Quản lý dự án Miễn Miễn x x Miễn
  Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực kinh doanh, Quản trị, quản lý*. x x x x x

1.2.2. Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần như sau:

Mã ngành Ngành phù hợp Danh sách các học phần bổ sung kiến thức
Ngữ âm & Âm vị học Ngữ nghĩa học Hình thái học & Cú pháp Tiếng Anh Nhập môn Biên phiên dịch Nhập môn Giảng dạy Tiếng Anh
7220201 Ngôn ngữ Anh Được miễn học bổ sung kiến thức
7220201 Tiếng Anh
7220201 Ngữ văn Anh
7140231 Sư phạm Tiếng Anh x x x Miễn Miễn
7229020 Ngôn ngữ học x x x Miễn x
  Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc trong môi trường sử dụng Tiếng Anh*. x x x x x

1.2.3. Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng

Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần sau:

Mã ngành Ngành phù hợp Danh sách các học phần bổ sung kiến thức
Tài chính – Doanh nghiệp Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại Phân tích báo cáo tài chính Kinh tế đại cương Nguyên lý kế toán
73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
7340201 Tài chính – Ngân hàng Được miễn học Bổ sung kiến thức
7340204 Bảo hiểm Được miễn học Bổ sung kiến thức
7340205 Công nghệ tài chính Được miễn học Bổ sung kiến thức
73401 Kinh doanh
7340101 Quản trị kinh doanh x x x Miễn Miễn
7340115 Marketing x x x Miễn Miễn
7340116 Bất động sản x x x Miễn Miễn
7340120 Kinh doanh quốc tế x x x Miễn Miễn
7340121 Kinh doanh thương mại x x x Miễn Miễn
7340122 Thương mại điện tử x x x Miễn Miễn
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may x x x Miễn Miễn
73403 Kế toán – Kiểm toán
7340301 Kế toán x x x Miễn Miễn
7340302 Kiểm toán x x x Miễn Miễn
73404 Quản trị – Quản lý
7340401 Khoa học quản lý x x x Miễn Miễn
7340403 Quản lý công x x x Miễn Miễn
7340404 Quản trị nhân lực x x x Miễn Miễn
7340405 Hệ thống thông tin quản lý x x x Miễn Miễn
7340406 Quản trị văn phòng x x x Miễn Miễn
7340408 Quan hệ lao động x x x Miễn Miễn
7340409 Quản lý dự án x x x Miễn Miễn
  Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Tài chính*. Miễn x Miễn x x
  Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Ngân hàng*. x Miễn Miễn x x

1.2.4. Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Thí sinh tốt nghiệp Đại học thuộc các ngành phù hợp và hoàn thành điều kiện bổ sung theo danh mục học phần sau:

Mã ngành Ngành phù hợp Danh sách các học phần bổ sung kiến thức
Lịch sử và văn hóa Việt Nam Xây dựng và phát triển chương trình du lịch Quản trị lữ hành Tổng quan du lịch và khách sạn – nhà hàng Kinh tế học trong du lịch và khách sạn – nhà hàng
78101 Du lịch
7810101 Du lịch Được miễn học Bổ sung kiến thức
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Được miễn học Bổ sung kiến thức
78102 Khách sạn, nhà hàng
7810201 Quản trị khách sạn x x x Miễn Miễn
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống x x x Miễn Miễn
73401 Kinh doanh
7340101 Quản trị kinh doanh x x x Miễn Miễn
7340115 Marketing x x x Miễn Miễn
7340116 Bất động sản x x x Miễn Miễn
7340120 Kinh doanh quốc tế x x x Miễn Miễn
7340121 Kinh doanh thương mại x x x Miễn Miễn
7340122 Thương mại điện tử x x x Miễn Miễn
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may x x x Miễn Miễn
73402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
7340201 Tài chính – Ngân hàng x x x Miễn Miễn
7340204 Bảo hiểm x x x Miễn Miễn
7340205 Công nghệ tài chính x x x Miễn Miễn
73403 Kế toán – Kiểm toán
7340301 Kế toán x x x Miễn Miễn
7340302 Kiểm toán x x x Miễn Miễn
73404 Quản trị – Quản lý
7340401 Khoa học quản lý x x x Miễn Miễn
7340403 Quản lý công x x x Miễn Miễn
7340404 Quản trị nhân lực x x x Miễn Miễn
7340405 Hệ thống thông tin quản lý x x x Miễn Miễn
7340406 Quản trị văn phòng x x x Miễn Miễn
7340408 Quan hệ lao động x x x Miễn Miễn
7340409 Quản lý dự án x x x Miễn Miễn
  Các ngành đào tạo khác đồng thời thí sinh có kinh nghiệm làm việc liên quan đến lĩnh vực Du lịch và Lữ hành*. x x x x x

Lưu ý:

  • Các môn đánh dấu x là học phần BSKT thí sinh phải hoàn thành.
  • (*) Các trường hợp đặc biệt do Giám đốc Chương trình hoặc Lãnh đạo Viện Sau đại học và Lãnh đạo xem xét, trình Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông qua trước khi trình Hiệu trưởng phê duyệt.

III. KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1. Kế hoạch tuyển sinh:

  • Đăng ký hồ sơ xét tuyển: đến hết ngày 10/07/2026.
  • Công bố kết quả thi, danh sách trúng tuyển: 21/07/2026 (dự kiến).
  • Khai giảng: 10/08/2026 (dự kiến).

2. Phương thức tuyển sinh: XÉT TUYỂN:

  • Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển theo mục IV của thông báo này.
  • Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển theo Thông báo này được nộp hồ sơ xét tuyển.

2.1. Thông tin xếp loại tốt nghiệp hoặc bảng điểm tốt nghiệp của Thí sinh ở bậc đại học:

Tổng điểm đánh giá tối đa: 45 điểm

  • Xếp loại Trung bình, Trung bình – Khá hoặc điểm trung bình tích lũy từ 5,0 đến 6,9: 30 điểm
  • Xếp loại Khá hoặc điểm trung bình tích lũy từ 7,0 đến 7,9: 35 điểm
  • Xếp loại Giỏi hoặc điểm trung bình tích lũy từ 8,0 đến 8,9: 40 điểm
  • Xếp loại Xuất sắc hoặc điểm trung bình tích lũy từ 9,0 đến 10,0: 45 điểm

Lưu ý: Điểm trung bình chung tích lũy tốt nghiệp được làm tròn 1 chữ số thập phân (Ví dụ: 6,95 làm tròn thành 7,0 và được tính 35 điểm ở mục này).

2.2. Bài luận đầu vào Thạc sĩ:

Thí sinh chọn chủ đề theo chuyên ngành đăng ký để hoàn thành bài luận. Điểm số cho bài luận được chấm theo thang điểm tối đa là 50 điểm với các tiêu chí sau:

  • Cấu trúc bài viết
  • Kĩ năng tổng hợp thông tin
  • Kĩ năng phân tích & lập luận
  • Sự sáng tạo

2.2.1. Chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành:

  • Chủ đề: Hãy cho biết lý do bạn tiếp tục con đường học tập với chương trình Thạc sĩ và định hướng nghề nghiệp tương lai của bạn sau khi hoàn thành chương trình Thạc sĩ này.
  • Hình thức: bài viết từ 1.500 đến 3.000 từ, bằng tiếng Việt.

2.2.2. Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh:

  • Chủ đề: Write a 1.000 – 2.000 word essay to illustrate your career vision and reasons for pursuing the Master of Arts in English Studies degree at Hoa Sen University.
  • Hình thức: bài viết từ 1.000 đến 2.000 từ, bằng tiếng Anh.

2.3. Tiêu chí khác:

  • Các giải thưởng cấp Quốc gia: + 5 điểm
  • Là tác giả hoặc đồng tác giả bài báo khoa học đã được công bố trên tạp chí/ấn phẩm/kỷ yếu/hội thảo khoa học có minh chứng rõ ràng: + 5 điểm
  • Đã tốt nghiệp chương trình tiến sĩ, thạc sĩ được cấp bởi các cơ sở đào tạo quốc tế uy tín hoặc các cơ sở đào tạo trong nước được Bộ GDĐT công nhận: + 5 điểm

Lưu ý:

  •  Mỗi tiêu chí được cộng tối đa 05 điểm; tổng điểm cộng tối đa là 15 điểm.
  •  Sau khi cộng điểm các tiêu chí, tổng điểm cuối cùng để xét tuyển tối đa là 100 điểm (trường hợp tổng điểm vượt quá sẽ được quy đổi về mức 100 điểm).

2.4. Yêu cầu về Ngoại ngữ:

2.4.1. Đối với chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Tài chính – Ngân hàng / Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành:

Thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện về trình độ ngoại ngữ sau:

  1. Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
  2. Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Hoa Sen cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
  3. Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam quy định tại Phụ lục của Thông báo này hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  4. Thí sinh dự tuyển là công dân nước ngoài phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.

2.4.2. Đối với chuyên ngành Ngôn ngữ Anh:

Thí sinh cần đáp ứng một trong những điều kiện sau về Tiếng Anh:

  1. Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên các ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc Ngữ văn Anh hoặc có minh chứng chính thức từ cơ sở đào tạo đã cấp bằng về việc người học đã đạt chuẩn đầu ra Tiếng Anh tương đương từ Bậc 4 trở lên theo quy định hiện hành;
  2. Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam quy định tại Phụ lục của Thông báo này hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.  

Bảng Quy đổi Chứng chỉ trình độ Ngoại ngữ

TT Ngôn ngữ Chứng chỉ /
Văn bằng
Trình độ / Thang điểm
Tương đương bậc 3 Tương đương bậc 4
1 Tiếng Anh VSTEP Bậc 3 Bậc 4
TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93
TOEFL ITP 450 – 499  
IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5
Cambridge Assessment English B1 Preliminary / B1 Business Preliminary / Linguaskill Thang điểm: 140 – 159 B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill. Thang điểm: 160 – 179
TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275 – 399 Đọc: 275 – 384 Nói: 120 – 159 Viết: 120 – 149 Nghe: 400 – 489 Đọc: 385 – 454 Nói: 160 – 179 Viết: 150 – 179
APTIS ESOL Overall CEFR: B1 Overall CEFR: B2
PTE Academic (Áp dụng các chứng chỉ được cấp từ ngày 30/08/2024) 43 – 58 59 – 75
Versant English Placement Test (VEPT) 43 – 66 Từ 67 trở lên Không công nhận
2 Tiếng Pháp CIEP / Alliance Française Diplomas TCF: 300 – 399 DELF B1 Diplôme de Langue TCF: 400 – 499 DELF B2 Diplôme de Langue
3 Tiếng Đức Goethe – Institute Goethe – Zertifikat B1 Goethe – Zertifikat B2
The German TestDaF Language TestDaF Bậc 3 (TDN 3) TestDaF Bậc 4 (TDN 4)
4 Tiếng Trung Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) HSK Bậc 3 HSK Bậc 4
5 Tiếng Nhật Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N4 N3
6 Tiếng Nga ТРКИ – Тест по русскому языку как иностранному ТРКИ-1 (TRKI-1) ТРКИ-2

Lưu ý:

  1. Yêu cầu ngoại ngữ đầu vào và ngoại ngữ đầu ra đối với người học phải cùng một ngôn ngữ.
  2. Chứng chỉ được cấp bởi cơ sở đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt cho phép liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, căn cứ theo danh sách công bố trên cổng thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT và trang thông tin điện tử của Cục Quản lý chất lượng. Thí sinh có thể tra cứu thông tin tại trang https://moet.gov.vn/ đối với các chứng chỉ quốc tế hoặc trang https://vqa.moet.gov.vn/ đối với chứng chỉ VSTEP (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency – Kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam).
  3. Chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng trong hồ sơ để xét tuyển phải còn hiệu lực đến hết ngày 10/07/2026, là thời điểm kết thúc nhận hồ sơ của kỳ tuyển sinh thạc sĩ đợt 2 năm 2026. Đối với các chứng chỉ không ghi thời gian hiệu lực, Trường quy định chứng chỉ có hiệu lực là 02 năm tính từ ngày chứng chỉ được cấp.

>> Hỗ trợ lệ phí thi VSTEP khi đăng ký dự tuyển thạc sĩ tại HSU

IV. HỒ SƠ VÀ LỆ PHÍ:

1. Hồ sơ dự tuyển chương trình Thạc sĩ bao gồm:

  • Bài luận theo yêu cầu Khoản 2.2 Mục II. của thông báo này; (Tải về mẫu bài luận)
  • Đăng ký thông tin xét tuyển tại: http://xettuyencaohoc.hoasen.edu.vn/;
  • Bản sao (*) văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trong vòng 3 tháng;
  • Bản sao (*) giấy xác nhận văn bằng tương đương của Cục Quản lý Chất lượng với trường hợp văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp; (Xem hướng dẫn tại ĐÂY)
  • Bản sao (*) kết quả học tập ở bậc đại học có ghi rõ tên môn học, số tiết, điểm thi từng môn;
  • Lý lịch cá nhân có dán ảnh và được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận, đóng dấu giáp lai ảnh; (Tải về)
  • Bản sao (*) chứng chỉ Ngoại ngữ (nếu có);
  • Giấy xác nhận thâm niên công tác; (Tải về)
  • Hồ sơ chứng minh đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Giấy khám sức khỏe không quá 3 tháng;
  • 3 ảnh chân dung 3×4 được chụp trong thời gian 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (ghi họ tên, ngày sinh vào sau ảnh, để trong 1 phong bì);
  • Bản sao (*) chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;
  • Bản sao (*) giấy khai sinh;

(*) Thí sinh nộp bản photo có công chứng sao y.

2. Xét Bổ sung kiến thức:

  • Kết quả xét miễn / đăng ký học bổ sung kiến thức do Viện trưởng / Phó Viện trưởng / Giám đốc Chương trình xét duyệt theo quy định về các ngành phù hợp và chứng nhận, bảng điểm có liên quan của thí sinh.
  • Viện Sau đại học và Lãnh đạo gửi lại kết quả cho thí sinh trong vòng 01 tuần sau khi nhận đầy đủ các hồ sơ liên quan. Thí sinh có thể làm đơn miễn học bổ sung kiến thức kèm các minh chứng để Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt trong thời gian 02 tuần sau khi nhận được kết quả.

3. Lệ phí dự tuyển:

  • Lệ phí xét tuyển: 1.000.000 VNĐ / hồ sơ
  • Học phí bổ sung kiến thức: 1.500.000 VNĐ / môn
    Lưu ý: Lệ phí xét tuyển không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào.

V. ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN VÀ ĐIỂM ƯU TIÊN:

1. Đối tượng ưu tiên:

  • ĐT1: Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
  • ĐT2: Th­ương binh, ng­ười hư­ởng chính sách như­ th­ương binh;
  • ĐT3: Con liệt sĩ;
  • ĐT4: Anh hùng lực lư­ợng vũ trang, anh hùng lao động;
  • ĐT5: Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 02 năm trở lên ở địa phương được quy định trong mục đối tượng ĐT1 trong mục này;
  • ĐT6: Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

2. Điểm ưu tiên:

  • Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên được cộng 10 điểm vào tổng điểm đánh giá.
  • Thí sinh chỉ được áp dụng tối đa một hạng mục đối tượng ưu tiên.

 VI. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN:

  • Thí sinh đạt tổng điểm đánh giá (hồ sơ + bài luận) từ 50 điểm trở lên; trong đó điểm tối thiểu cho Tiêu chí Kết quả tốt nghiệp đại học là 25 điểm; điểm tối thiểu cho bài luận là 25 điểm.
  • Đồng thời đáp ứng yêu cầu về trình độ Ngoại ngữ đầu vào được quy định tại mục III.3. Yêu cầu về Ngoại ngữ trong Thông báo này.

 VII. ĐỊA ĐIỂM LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ:

Thí sinh liên hệ Viện Sau Đại học & Lãnh đạo – Trường Đại học Hoa Sen:

  • Địa chỉ: Số 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, TP. HCM.
  • Điện thoại: 028 7309 1991 – EXT: 4752
  • Hotline: 070 7272 803
  • Email: caohoc@hoasen.edu.vn
  • Website: https://hoasen.edu.vn/saudaihoc
  • Facebook: www.facebook.com/caohochoasen
  • Thời gian làm việc từ Thứ Hai đến Thứ Sáu:
    • Buổi sáng: từ 08:00 đến 12:00
    • Buổi chiều: từ 13:00 đến 17:00.

    Đăng ký nhận tư vấn tuyển sinh

    Error: Contact form not found.

    image image