Danh sách ngành, chương trình đào tạo Trường Đại học Hoa Sen 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) dự kiến tuyển sinh 49 chương trình đào tạo đa dạng lĩnh vực về Kinh doanh, Marketing – Truyền thông, Thiết kế – Nghệ thuật, Công nghệ, Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn,… Bên cạnh đó, HSU dự kiến triển khai 6 phương thức xét tuyển linh hoạt, giúp gia tăng lợi thế trúng tuyển cho thí sinh năm nay.

Các phương thức xét tuyển Đại học Hoa Sen 2026 (Dự kiến)
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục đại học uy tín, cung cấp chương trình đào tạo chất lượng cao với 49 chương trình đào tạo chuẩn quốc tế thể hiện sự đa dạng thuộc nhiều lĩnh vực như kinh tế, quản lý, công nghệ và sáng tạo.
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) dự kiến áp dụng 06 phương thức xét tuyển linh hoạt, giúp thí sinh chủ động lựa chọn phương án phù hợp với năng lực học tập và định hướng cá nhân, gia tăng lợi thế trúng tuyển đại học:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 2: Xét bằng kết quả học tập học bạ THPT
Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
Phương thức 4: Xét bằng kết quả kỳ thi V-SAT
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
Phương thức 6: Xét bằng hình thức phỏng vấn
Tại Việt Nam, theo Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động TP.HCM, nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý, Công nghệ Thông tin, Ngôn ngữ và Truyền thông số sẽ tiếp tục dẫn đầu về nhu cầu nhân lực từ nay đến năm 2030.
Danh sách ngành, chương trình đào tạo Đại học Hoa Sen 2026
Dưới đây là danh sách tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho 49 chương trình đào tạo chính quy của Trường Đại học Hoa Sen năm 2026. Thí sinh có thể lựa chọn tổ hợp môn phù hợp với thế mạnh cá nhân để tăng cơ hội trúng tuyển.
1. Khoa Marketing – Truyền thông
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 1 | Marketing | 7340115 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
2 | Digital Marketing | 7340114 | 3 | Quản trị công nghệ truyền thông | 7340410 | 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
|---|
2. Khoa Kinh doanh
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
7 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101 | 8 | Quản lý chuyển đổi số | 7340101 | 9 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 10 | Kinh tế thể thao | 7310113 | 11 | Kế toán – Kiểm toán | 7340301 | 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 13 | Công nghệ tài chính | 7340205 |
|---|
3. Khoa Thiết kế – Nghệ thuật
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 14 | Thiết kế thời trang | 7210404 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
15 | Kinh doanh thời trang | 7210404 | 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 17 | Nghệ thuật số | 7210408 | 18 | Thiết kế nội thất | 7580108 |
|---|
4. Khoa Ngôn ngữ – Tâm lý
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 19 | Tâm lý học | 7310401 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
20 | Giảng dạy tiếng Anh | 7220201 | 21 | Tiếng Anh thương mại và Truyền thông doanh nghiệp | 7220201 | 22 | Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc | 7220204 | 23 | Giảng dạy tiếng Trung Quốc | 7220204 | 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 |
|---|
5. Khoa Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
26 | Quản trị du lịch số | 7810103 | 27 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 28 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 7810201 | 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 30 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 31 | Quản trị Khách sạn Hoa Sen Elite | 7810201E | 32 | Quản trị Nhà hàng và Dịch Vụ ăn uống Hoa Sen Elite | 7810202E |
|---|
6. Khoa Logistics – Thương mại quốc tế
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 33 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
34 | Kinh tế hàng không thông minh | 7340120 | 35 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 36 | Kinh doanh trực tuyến | 7340122 | 37 | Quản trị trải nghiệm khách hàng số | 7340122 |
|---|
7. Khoa Luật
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 38 | Luật | 7380101 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
39 | Luật Hình sự và tố tụng hình sự | 7380101 | 40 | Luật Kinh tế | 7380107 | 41 | Luật Kinh doanh số | 7380107 | 42 | Luật Thương mại quốc tế | 7380108 |
|---|
8. Khoa Công nghệ
| STT | Chương trình đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | 43 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
– Toán, Văn, Vật lý (C01) – Toán, Văn, Hóa học (C02) – Toán, Văn, Lịch sử (C03) – Toán, Văn, Sinh học (B03) – Toán, Văn, Địa lý (C04) – Toán, Văn, Anh (D01) – Toán, Văn, Giáo dục kinh tế – pháp luật (X01, C14) – Toán, Văn, Tin học (X02, K21) – Toán, Văn, Công nghệ Công nghiệp (X03/TH8) – Toán, Văn, Công nghệ Nông nghiệp (X03/TH8) |
44 | Công nghệ ứng dụng số | 7480201 | 45 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 46 | Doanh nghiệp số và ứng dụng AI | 7480107 | 47 | An ninh mạng | 7480208 | 48 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 49 | Kiểm thử phần mềm | 7480103 |
|---|
Chương trình học bổng áp dụng tại Đại học Hoa Sen năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen tiếp tục đồng hành cùng các thí sinh với chương trình học bổng hấp dẫn với giá trị lên đến 70% HỌC PHÍ TOÀN Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen tiếp tục đồng hành cùng thí sinh trên cả nước thông qua các chương trình học bổng hấp dẫn, với giá trị lên đến 70% học phí toàn khóa.
Qua đó, HSU mong muốn tạo điều kiện để các bạn an tâm học tập, phát triển toàn diện bản thân và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong môi trường giáo dục hiện đại, chuẩn quốc tế.
Qua đó, HSU mong muốn tạo điều kiện để các bạn an tâm học tập, phát triển toàn diện bản thân và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong môi trường giáo dục hiện đại, chuẩn quốc tế.

- Học bổng Tinh hoa: Trị giá lên tới 70% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
- Học bổng 35 năm HSU: Trị giá 35% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
- Học bổng Giáo dục: Trị giá 25% học phí toàn khóa
- Học bổng Doanh nghiệp: Trị giá 15% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
- Học bổng Cựu sinh viên: Trị giá 15% học phí toàn khóa
- Học bổng 50% năm 1: dành cho 5 chương trình đào tạo tại ĐH Hoa Sen gồm Quản trị kinh doanh, Marketing, Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị khách sạn.
Đặc biệt, Từ Tết Dương lịch 01/01/2026, lần đầu tiên Trường Đại học Hoa Sen chính thức áp dụng chương trình HỌC BỔNG 35 NĂM – trị giá 35% học phí toàn khóa – Nhân dịp kỷ niệm 35 năm thành lập – như một “lì xì” đầu năm ý nghĩa, tiếp sức cho hành trình chinh phục giảng đường đại học tại HSU.
Trường Đại học Hoa Sen năm nay có 6 phương thức tuyển sinh 2026 (Dự kiến), cùng 6 loại học bổng tại Đại học Hoa Sen, sinh viên sẽ được học tập trong môi trường “Tôn trọng sự KHÁC BIỆT”, nơi không chỉ phát triển kiến thức chuyên môn mà còn khai phá tiềm năng và sự độc đáo cá nhân.
Nộp học bạ lớp 11 – không cần chờ điểm lớp 12! [XÉT HỌC BỔNG NGAY].
Biết ngay kết quả xét học bổng với giá trị lên đến 70% HỌC PHÍ TOÀN KHÓA áp dụng cho toàn bộ chương trình đào tạo. Đồng thời, thí sinh cũng sẽ có cơ hội nhận được các Học bổng tại HSU để tạo điều kiện để theo đuổi đam mê và ước mơ tại Trường Đại học Hoa Sen.
Ngay từ bây giờ, Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển năm 2026 vào Trường Đại học Hoa Sen đã có thể đăng ký tư vấn chọn ngành và xét học bổng. Vui lòng liên hệ Trung tâm Tuyển sinh của Trường Đại học Hoa Sen để được hỗ trợ trực tiếp!
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN – NƠI ĐÀO TẠO HÀNG ĐẦU VỀ KINH DOANH, QUẢN LÝ, CÔNG NGHỆ VÀ SÁNG TẠO
🔗 Fanpage: facebook.com/HoaSenUni
🔎 Tuyển sinh: tuyensinh.hoasen.edu.vn